Share Google Plus 

KHÁCH TRUY CẬP 

155000
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
851
1434
3992
891220
24326
43740
155000

Khách Hàng 

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
Prev Next
sl9
sl8
sl7
sl5
sl4
sl3
sl1

Cách Lấy size

 

Kính gửi Quý khách hàng,

May dong phuc QT xin gửi quý khách những hướng dẫn để lấy thông số đồng phục như sau: 

 

ĐỒNG PHỤC NỮ

Đối với đồng phục nữ, QT đề nghị 6 size

 

A.   THÔNG SỐ SIZE ÁO VEST VÀ SƠ MI 

SIZE

NGỰC

EO

MÔNG

DÀI

VAI

DÀI TAY

XS

78

60

84

54

35

53

S

80

62

86

54

36

54

M

82

64

88

55

37

55

L

86

68

92

56

38

56

XL

90

72

96

58

39

57

XXL

92

78

98

59

39

58

 

B.   THÔNG SỐ SIZE VÁY – QUẦN

SIZE

EO

MÔNG

DÀI

XS

68

86

45

S

70

88

45

M

72

90

46

L

76

94

47

XL

80

98

49

XXL

82

100

50

 

C.   BẢNG THÔNG SỐ SIZE ÁO THUN

SIZE

NGỰC

VAI

DÀI

XS

40

32

58

S

44

34

60

M

46

36

62

L

48

38

64

XL

50

40

66

XXL

52

42

68

 

HƯỚNG DẪN CÁCH ĐO SIZE NỮ

1.    CÁCH ĐO SIZE ÁO

THONG-SO-SIZE-GOLDENLION-2.jpg

 

1.    Vòng cổ : Đo vòng quanh chân cổ (đo vừa không sát quá)

2.    Vòng ngực : Đo vòng quanh ngực, chỗ nở nhất (thước dây ngang qua đỉnh)

3.    Vòng eo : Đo vòng quanh eo. (đo vừa không sát quá)

4.    Vòng mông : Đo vòng quanh mông, chỗ nở nhất (đo vừa không sát quá)

5.    Rộng vai : Từ đầu vai trái sang đầu vai phải

6.    Vòng nách : Chống tay lên hông, đo sát vòng nách.

7.    Bắp tay : Đo vòng sát bắp tay

8.    Cửa tay : Đo vòng quanh nắm tay

9.    Dài tay : Từ đầu vai đến qua khỏi mắt cá tay (dài hoặc ngắn hơn tùy ý)

10.Dài áo : Đo từ đốt xương cổ thứ 7 đến ngang mông (dài hay ngắn tùy ý)

 

2.    CÁCH ĐO SIZE VÁY – QUẦN

 

1.    Vòng eo : Đo vòng quanh eo. (đo vừa không sát quá)

2.    Vòng mông : Đo vòng quanh mông, chỗ nở nhất (đo vừa không sát quá)

3.    Dài váy : Đo từ eo đến gối (dài ngắn tùy ý)

4.    Dài quần : Đo từ eo đến chấm gót chân (dài ngắn tùy thích)

5.    Vòng đùi : Đo vòng quanh đùi, nơi to nhất 

 

ĐỒNG PHỤC NAM

Đối với đồng phục nam, QT đề nghị 8 size

 

1.    ÁO VEST – SƠ MI

SIZE

VAI

TAY

DÀI

NGỰC

MÔNG

CỔ

BO TAY

37

44

58

69

102

100

37

23

38

46

58

70

105

102

38

23

39

47

60

71

108

107

39

24

40

48

61

72

116

114

40

24

41

50

62

74

120

116

41

25.5

42

51

62

74

122

120

42

25.5

43

51.5

64

75

124

122

43

26

44

52

64

75

126

124

44

26.5

 

 

2.    SIZE QUẦN NAM

 

SIZE

EO

ĐÁY

MÔNG

DÀI

ỐNG

ĐÙI

28

72

57/58

88/89

100

22

54/56

29

74

58/59

90/91

100

22

56/58

30

77

59/60

92/93

100

22

58/60

31

80

60/61

95/96

100

22

60/61

32

83

61/62

97/99

100

22

61/62

33

86

63/64

100/102

100

23

62/64

34

89

65/66

103/105

100

23

64/66

35

92

68/70

109/110

100

23

66/68

36

95

70/72

111/113

100

23

68/70

37

98

72/74

114/116

100

23

70/72

 

3.    ÁO THUN NAM

Áo cổ tròn

SIZE ÁO

XS

S

M

L

XL

XXL

Ngang Vai

36

40

42

44

46

48

Ngang Ngực

44

49

51

53

55

57

Chiều Dài Áo

60

68

70

72

74

76

 

Áo cá sấu Nam

SIZE NAM

S

M

L

XL

XXL

Ngang Vai

40

42

44

47

49

Ngang Ngực

47

49

52

54

56

Chiều Dài Áo

66

70

73

75

79

 

 

 


 

HƯỚNG DẪN CÁCH ĐO SIZE NAM

1.    CÁCH ĐO SIZE ÁO

1. Vòng cổ : Đo vòng quanh chân cổ (đo vừa không sát quá).

2. Vòng ngực : Đo vòng quanh ngực, chỗ nở nhất (thước dây ngang qua đỉnh).

3. Vòng eo : Đo vòng quanh eo. (đo vừa không sát quá).

4. Vòng mông : Đo vòng quanh mông, chỗ nở nhất (đo vừa không sát quá).

5. Dài áo : Đo từ đốt xương cổ thứ 7 đến ngang mông (dài hay ngắn tùy ý).

6. Rộng vai : Từ đầu vai trái sang đầu vai phải.

7. Dài tay : Từ đầu vai đến qua khỏi mắt cá tay (dài hoặc ngắn hơn tùy ý).

8. Cửa tay : Đo vòng quanh nắm tay.

2.    CÁCH ĐO SIZE QUẦN

1. Vòng eo : Đo vòng quanh eo. (đo vừa không sát quá).

2. Vòng mông : Đo vòng quanh mông, chỗ nở nhất (đo vừa không sát quá).

3. Vòng ùi : Đo vòng quanh ỗ ở ấ ừ

4. Vòng đáy : Từ eo trước vòng qua eo sau.

5. Dài quần : Từ eo đến chấm gót (dài hoặc ngắn hơn tùy ý).

 

LẤY SIZE THEO THÔNG SỐ CƠ THỂ

THÔNG SỐ

CƠ THỂ

S

M

L

XL

XXL

NỮ

1m48-1m53

37 – 41 kg

1m54 -1m59

42 – 46 kg

1m60 -1m65

47 – 51kg

Trên 1m 60

52- 56 kg

Trên 1m 60

Trên 56 kg

NAM

1m60 – 1m64

47 -51 kg

1m65 – 1m69

52 – 56 kg

1m70 -1m74

57 - 62 kg

Trên 1m75

63 – 68 kg

Trên 1m75

TRÊN 68 kg

Lưu ý:

Bảng thông số trên chỉ có tính chất tham khảo, trên thực tế khi may có thể sai lệch tối đa 2 cm

may đồng phục - may áo thun